ga tô

  1. ga- (F. gateau) dt. Bánh nướng xốp, mềm làm bằng bột đánh lẫn với đường trứng: bánh ga-.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ga tô"

ga tô
Một chiếc ga tô sô-cô-la được đặt trên bàn trong bữa tiệc sinh nhật.